Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nước tiểu" (1)

nước tiểu
phát
Tiếng Anh Danh từurine
Từ vựng của tôi
Bác sĩ kiểm tra nước tiểu.
The doctor tested the urine.

swap_horiz Từ liên quan "nước tiểu" (2)

bài tiết nước tiểu
Tiếng Anh Cụm từTo excrete urine
Từ vựng của tôi
Cơ thể mất khả năng bài tiết nước tiểu.
The body lost the ability to excrete urine.
lượng nước tiểu
Tiếng Anh Danh từurine output
Từ vựng của tôi
Lượng nước tiểu của bệnh nhân giảm dần.
The patient's urine output gradually decreased.

format_quote Cụm từ "nước tiểu" (6)

Việt Nam là nước tiêu thụ nhiều mì tôm
Vietnam is a country with a high consumption rate of instant noodles.
Bác sĩ kiểm tra nước tiểu.
The doctor tested the urine.
Cơ thể mất khả năng bài tiết nước tiểu.
The body lost the ability to excrete urine.
Nước tiểu chuyển sang màu nâu sẫm.
The urine changed to a dark brown color.
Nước tiểu có màu nâu sẫm như nước chè đặc.
The urine was dark brown like strong tea.
Lượng nước tiểu của bệnh nhân giảm dần.
The patient's urine output gradually decreased.